Đội tuyển Uzbekistan (UZB)
🧑🏫 HLV trưởng: Fabio Cannavaro(Italy)
Danh sách cầu thủ chính thức tham dự World Cup 2026.
Thủ môn (GK)
| Số | Tên đầy đủ | Ngày sinh | Quốc tịch | Chiều cao | Vị trí | CLB hiện tại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Utkir Yusupov | 04/01/1991 | Uzbekistan | 185 cm | Thủ môn | Navbahor |
| 12 | Abduvohid Nematov | 20/03/2001 | Uzbekistan | 183 cm | Thủ môn | Nasaf |
| 16 | Botirali Ergashev | 23/06/1995 | Uzbekistan | 187 cm | Thủ môn | Neftchi Fergana |
Hậu vệ (DF)
| Số | Tên đầy đủ | Ngày sinh | Quốc tịch | Chiều cao | Vị trí | CLB hiện tại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Abdukodir Khusanov | 29/02/2004 | Uzbekistan | 186 cm | Hậu vệ | Manchester City |
| 3 | Khojiakbar Alijonov | 19/04/1997 | Uzbekistan | 180 cm | Hậu vệ | Pakhtakor |
| 4 | Farrukh Sayfiev | 17/01/1991 | Uzbekistan | 180 cm | Hậu vệ | Neftchi Fergana |
| 5 | Rustam Ashurmatov | 07/07/1996 | Uzbekistan | 186 cm | Hậu vệ | Esteghlal |
| 13 | Sherzod Nasrullaev | 23/07/1998 | Uzbekistan | - | Hậu vệ | Nasaf |
| 15 | Umar Eshmurodov | 30/11/1992 | Uzbekistan | 185 cm | Hậu vệ | Nasaf |
| 18 | Abdulla Abdullaev | 01/09/1997 | Uzbekistan | 183 cm | Hậu vệ | Dibba |
| 24 | Bekhruz Karimov | 07/08/2007 | Uzbekistan | 180 cm | Hậu vệ | Surkhon Termiz |
| 25 | Avazbek Ulmasaliev | 27/03/2000 | Uzbekistan | 185 cm | Hậu vệ | AGMK |
| 26 | Jakhongir Urozov | 18/01/2004 | Uzbekistan | - | Hậu vệ | Dinamo Samarqand |
Tiền vệ (MF)
| Số | Tên đầy đủ | Ngày sinh | Quốc tịch | Chiều cao | Vị trí | CLB hiện tại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Akmal Mozgovoy | 02/04/1999 | Uzbekistan | 180 cm | Tiền vệ | Pakhtakor |
| 7 | Otabek Shukurov | 22/06/1996 | Uzbekistan | 182 cm | Tiền vệ | Baniyas |
| 8 | Jamshid Iskanderov | 16/10/1993 | Uzbekistan | - | Tiền vệ | Neftchi Fergana |
| 9 | Odiljon Hamrobekov | 13/02/1996 | Uzbekistan | 178 cm | Tiền vệ | Tractor |
| 10 | Jaloliddin Masharipov | 01/09/1993 | Uzbekistan | 173 cm | Tiền vệ | Esteghlal |
| 11 | Oston Urunov | 19/12/2000 | Uzbekistan | 181 cm | Tiền vệ | Persepolis |
| 17 | Dostonbek Khamdamov | 24/07/1996 | Uzbekistan | 178 cm | Tiền vệ | Pakhtakor |
| 19 | Azizjon Ganiev | 22/02/1998 | Uzbekistan | 178 cm | Tiền vệ | Al Bataeh |
| 22 | Abbosbek Fayzullaev | 03/10/2003 | Uzbekistan | 167 cm | Tiền vệ | İstanbul Başakşehir |
| 23 | Sherzod Esanov | 01/02/2003 | Uzbekistan | 190 cm | Tiền vệ | Bukhara |
Tiền đạo (FW)
| Số | Tên đầy đủ | Ngày sinh | Quốc tịch | Chiều cao | Vị trí | CLB hiện tại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | Eldor Shomurodov Đội trưởng | 29/06/1995 | Uzbekistan | 190 cm | Tiền đạo | İstanbul Başakşehir |
| 20 | Azizbek Amonov | 30/10/1997 | Uzbekistan | 174 cm | Tiền đạo | Dinamo Samarqand |
| 21 | Igor Sergeev | 30/04/1993 | Uzbekistan | 185 cm | Tiền đạo | Persepolis |


